Kế hoạch đào tạo năm

Mã tài liệu: ATP-[YYYY]-[###] Năm kế hoạch: [YYYY] Người lập: [Tên của bạn] Phòng ban: Nhân sự / Phát triển & Đào tạo Ngày lập: [DD/MM/YYYY] Trạng thái: ☐ Bản nháp ☐ Đã trình ☐ Đã phê duyệt


1. TÓM TẮT TỔNG QUAN

1.1 Tổng Quan

[Tổng quan ngắn gọn về kế hoạch đào tạo năm - 2-3 đoạn]

1.2 Điểm Nổi Bật

  • Tổng ngân sách: [Số tiền] VND

  • Tổng số chương trình: [Số lượng]

  • Tổng số học viên: [Số lượng]

  • Giờ đào tạo: [Số lượng] giờ

  • Phòng ban tham gia: [Số lượng]

  • ROI dự kiến: [Phần trăm]%

1.3 Liên Kết Chiến Lược

[Kế hoạch này liên kết với chiến lược kinh doanh như thế nào]


2. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

2.1 Mục Tiêu Tổng Thể

  1. [Mục tiêu 1]

  2. [Mục tiêu 2]

  3. [Mục tiêu 3]

  4. [Mục tiêu 4]

2.2 Mục Tiêu Cụ Thể

Mục Tiêu
Chỉ Số Đo Lường
Hiện Tại
Mục Tiêu
Phương Pháp Đo

Cải thiện nguồn lãnh đạo

Lãnh đạo sẵn sàng thăng tiến

[##]%

[##]%

Kế hoạch kế nhiệm

Nâng cao kỹ năng chuyên môn

Mức năng lực trung bình

[X.X]

[X.X]

Đánh giá năng lực

Tăng tuân thủ

Hoàn thành đào tạo tuân thủ

[##]%

100%

Theo dõi LMS

Tăng sự hài lòng nhân viên

Điểm hài lòng đào tạo

[X.X/5]

[X.X/5]

Khảo sát

[Mục tiêu tùy chỉnh]

[Chỉ số]

[Hiện tại]

[Mục tiêu]

[Phương pháp]


3. TỔNG HỢP NGÂN SÁCH

3.1 Phân Bổ Ngân Sách Tổng Thể

Danh Mục
Ngân Sách (VND)
% Tổng
Học Viên
Chi Phí/Người

Phát triển lãnh đạo

[Số tiền]

[##]%

[###]

[Số tiền]

Đào tạo chuyên môn

[Số tiền]

[##]%

[###]

[Số tiền]

Kỹ năng mềm

[Số tiền]

[##]%

[###]

[Số tiền]

Đào tạo tuân thủ

[Số tiền]

[##]%

[###]

[Số tiền]

Onboarding

[Số tiền]

[##]%

[###]

[Số tiền]

Chứng chỉ chuyên nghiệp

[Số tiền]

[##]%

[###]

[Số tiền]

Nền tảng E-learning

[Số tiền]

[##]%

[###]

[Số tiền]

Dự phòng (10%)

[Số tiền]

[##]%

-

-

TỔNG

[Số tiền]

100%

[###]

[Số tiền]

3.2 Phân Bổ Ngân Sách Theo Quý

Quý
Ngân Sách (VND)
% Năm
Chương Trình
Học Viên

Q1 (Tháng 1-3)

[Số tiền]

[##]%

[##]

[###]

Q2 (Tháng 4-6)

[Số tiền]

[##]%

[##]

[###]

Q3 (Tháng 7-9)

[Số tiền]

[##]%

[##]

[###]

Q4 (Tháng 10-12)

[Số tiền]

[##]%

[##]

[###]

TỔNG

[Số tiền]

100%

[##]

[###]


4. KẾ HOẠCH THEO QUÝ

4.1 Q1 (Tháng 1 - Tháng 3)

Lĩnh Vực Trọng Tâm

  • [Lĩnh vực 1]

  • [Lĩnh vực 2]

  • [Lĩnh vực 3]

Chương Trình Dự Kiến

Tên Chương Trình
Đối Tượng
Thời Lượng
Học Viên
Ngân Sách
Thời Gian
Trạng Thái

[Chương trình 1]

[Đối tượng]

[Thời lượng]

[##]

[Số tiền]

[Ngày]

☐ Đã lên kế hoạch

[Chương trình 2]

[Đối tượng]

[Thời lượng]

[##]

[Số tiền]

[Ngày]

☐ Đã lên kế hoạch

[Chương trình 3]

[Đối tượng]

[Thời lượng]

[##]

[Số tiền]

[Ngày]

☐ Đã lên kế hoạch

Mốc Quan Trọng

Ngân sách: [Số tiền] VND


4.2 Q2 (Tháng 4 - Tháng 6)

Lĩnh Vực Trọng Tâm

  • [Lĩnh vực 1]

  • [Lĩnh vực 2]

  • [Lĩnh vực 3]

Chương Trình Dự Kiến

Tên Chương Trình
Đối Tượng
Thời Lượng
Học Viên
Ngân Sách
Thời Gian
Trạng Thái

[Chương trình 1]

[Đối tượng]

[Thời lượng]

[##]

[Số tiền]

[Ngày]

☐ Đã lên kế hoạch

[Chương trình 2]

[Đối tượng]

[Thời lượng]

[##]

[Số tiền]

[Ngày]

☐ Đã lên kế hoạch

[Chương trình 3]

[Đối tượng]

[Thời lượng]

[##]

[Số tiền]

[Ngày]

☐ Đã lên kế hoạch

Mốc Quan Trọng

Ngân sách: [Số tiền] VND


4.3 Q3 (Tháng 7 - Tháng 9)

Lĩnh Vực Trọng Tâm

  • [Lĩnh vực 1]

  • [Lĩnh vực 2]

  • [Lĩnh vực 3]

Chương Trình Dự Kiến

Tên Chương Trình
Đối Tượng
Thời Lượng
Học Viên
Ngân Sách
Thời Gian
Trạng Thái

[Chương trình 1]

[Đối tượng]

[Thời lượng]

[##]

[Số tiền]

[Ngày]

☐ Đã lên kế hoạch

[Chương trình 2]

[Đối tượng]

[Thời lượng]

[##]

[Số tiền]

[Ngày]

☐ Đã lên kế hoạch

[Chương trình 3]

[Đối tượng]

[Thời lượng]

[##]

[Số tiền]

[Ngày]

☐ Đã lên kế hoạch

Mốc Quan Trọng

Ngân sách: [Số tiền] VND


4.4 Q4 (Tháng 10 - Tháng 12)

Lĩnh Vực Trọng Tâm

  • [Lĩnh vực 1]

  • [Lĩnh vực 2]

  • [Lĩnh vực 3]

Chương Trình Dự Kiến

Tên Chương Trình
Đối Tượng
Thời Lượng
Học Viên
Ngân Sách
Thời Gian
Trạng Thái

[Chương trình 1]

[Đối tượng]

[Thời lượng]

[##]

[Số tiền]

[Ngày]

☐ Đã lên kế hoạch

[Chương trình 2]

[Đối tượng]

[Thời lượng]

[##]

[Số tiền]

[Ngày]

☐ Đã lên kế hoạch

[Chương trình 3]

[Đối tượng]

[Thời lượng]

[##]

[Số tiền]

[Ngày]

☐ Đã lên kế hoạch

Mốc Quan Trọng

Ngân sách: [Số tiền] VND


5. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHI TIẾT

5.1 Phát Triển Lãnh Đạo

#
Chương Trình
Đối Tượng
Thời Lượng
Học Viên
Ngân Sách
Quý
Nhà Cung Cấp

1

[Tên]

[Đối tượng]

[X] ngày

[##]

[Số tiền]

Q[#]

[Tên]

2

[Tên]

[Đối tượng]

[X] ngày

[##]

[Số tiền]

Q[#]

[Tên]

3

[Tên]

[Đối tượng]

[X] ngày

[##]

[Số tiền]

Q[#]

[Tên]

Tổng: [##] chương trình | [###] học viên | [Số tiền] VND

5.2 Đào Tạo Chuyên Môn

#
Chương Trình
Đối Tượng
Thời Lượng
Học Viên
Ngân Sách
Quý
Nhà Cung Cấp

1

[Tên]

[Đối tượng]

[X] ngày

[##]

[Số tiền]

Q[#]

[Tên]

2

[Tên]

[Đối tượng]

[X] ngày

[##]

[Số tiền]

Q[#]

[Tên]

3

[Tên]

[Đối tượng]

[X] ngày

[##]

[Số tiền]

Q[#]

[Tên]

Tổng: [##] chương trình | [###] học viên | [Số tiền] VND

5.3 Kỹ Năng Mềm

#
Chương Trình
Đối Tượng
Thời Lượng
Học Viên
Ngân Sách
Quý
Nhà Cung Cấp

1

[Tên]

[Đối tượng]

[X] ngày

[##]

[Số tiền]

Q[#]

[Tên]

2

[Tên]

[Đối tượng]

[X] ngày

[##]

[Số tiền]

Q[#]

[Tên]

3

[Tên]

[Đối tượng]

[X] ngày

[##]

[Số tiền]

Q[#]

[Tên]

Tổng: [##] chương trình | [###] học viên | [Số tiền] VND

5.4 Đào Tạo Tuân Thủ

#
Chương Trình
Đối Tượng
Thời Lượng
Học Viên
Ngân Sách
Quý
Nhà Cung Cấp

1

[Tên]

[Đối tượng]

[X] ngày

[##]

[Số tiền]

Q[#]

[Tên]

2

[Tên]

[Đối tượng]

[X] ngày

[##]

[Số tiền]

Q[#]

[Tên]

Tổng: [##] chương trình | [###] học viên | [Số tiền] VND


6. PHÂN BỔ THEO PHÒNG BAN

6.1 Ngân Sách Theo Phòng Ban

Phòng Ban
Số Nhân Viên
Chương Trình
Học Viên
Ngân Sách
% Tổng

[Phòng 1]

[###]

[##]

[###]

[Số tiền] VND

[##]%

[Phòng 2]

[###]

[##]

[###]

[Số tiền] VND

[##]%

[Phòng 3]

[###]

[##]

[###]

[Số tiền] VND

[##]%

[Phòng 4]

[###]

[##]

[###]

[Số tiền] VND

[##]%

Tổng

[###]

[##]

[###]

[Số tiền] VND

100%

6.2 Giờ Đào Tạo Theo Phòng Ban

Phòng Ban
Tổng Giờ
Giờ TB/Người
% Tổng Giờ

[Phòng 1]

[###]

[##]

[##]%

[Phòng 2]

[###]

[##]

[##]%

[Phòng 3]

[###]

[##]

[##]%

[Phòng 4]

[###]

[##]

[##]%

Tổng

[###]

[##]

100%


7. NHÀ CUNG CẤP & ĐỐI TÁC

7.1 Danh Sách Nhà Cung Cấp

Nhà Cung Cấp
Chuyên Môn
Chương Trình
Ngân Sách
Trạng Thái Hợp Đồng

[Tên]

[Chuyên môn]

[##]

[Số tiền] VND

☐ Đã ký ☐ Đang đàm phán

[Tên]

[Chuyên môn]

[##]

[Số tiền] VND

☐ Đã ký ☐ Đang đàm phán

[Tên]

[Chuyên môn]

[##]

[Số tiền] VND

☐ Đã ký ☐ Đang đàm phán

7.2 Tiêu Chí Lựa Chọn Nhà Cung Cấp

  • [Tiêu chí 1]

  • [Tiêu chí 2]

  • [Tiêu chí 3]


8. CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ (KPIs)

8.1 KPIs Chính

KPI
Mục Tiêu
Phương Pháp Đo
Tần Suất
Người Chịu Trách Nhiệm

Tỷ lệ hoàn thành đào tạo

[##]%

LMS tracking

Hàng tháng

[Tên]

Điểm hài lòng trung bình

[X.X/5]

Khảo sát

Sau mỗi khóa

[Tên]

Cải thiện năng lực

[X.X] điểm

Đánh giá năng lực

Hàng quý

[Tên]

ROI đào tạo

[##]%

Phân tích tài chính

Hàng năm

[Tên]

Tỷ lệ áp dụng kiến thức

[##]%

Khảo sát 3 tháng sau

Hàng quý

[Tên]


9. RỦI RO & GIẢI PHÁP

9.1 Ma Trận Rủi Ro

Rủi Ro
Xác Suất
Tác Động
Mức Độ
Giải Pháp Dự Phòng

Ngân sách bị cắt giảm

[Cao/TB/Thấp]

[Cao/TB/Thấp]

[Cao/TB/Thấp]

[Giải pháp]

Nhà cung cấp hủy hợp đồng

[Cao/TB/Thấp]

[Cao/TB/Thấp]

[Cao/TB/Thấp]

[Giải pháp]

Tỷ lệ tham gia thấp

[Cao/TB/Thấp]

[Cao/TB/Thấp]

[Cao/TB/Thấp]

[Giải pháp]

Thay đổi ưu tiên kinh doanh

[Cao/TB/Thấp]

[Cao/TB/Thấp]

[Cao/TB/Thấp]

[Giải pháp]


10. KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI

10.1 Lộ Trình Thực Hiện

Giai Đoạn
Thời Gian
Hoạt Động
Kết Quả Mong Đợi

Chuẩn bị

[Tháng]

- Phê duyệt kế hoạch - Ký hợp đồng nhà cung cấp - Thiết lập hệ thống

Sẵn sàng triển khai

Triển khai

[Tháng]

- Thực hiện chương trình - Theo dõi tiến độ - Điều chỉnh khi cần

Đạt mục tiêu từng quý

Đánh giá

[Tháng]

- Thu thập feedback - Đánh giá hiệu quả - Báo cáo kết quả

Báo cáo đầy đủ


11. PHỤ LỤC

11.1 Danh Sách Tài Liệu Tham Khảo

  1. Báo cáo phân tích nhu cầu đào tạo [YYYY]

  2. Chiến lược kinh doanh [YYYY]

  3. Kết quả đánh giá năng lực [YYYY]

11.2 Liên Hệ

Người lập kế hoạch: [Tên] Email: [Email] Điện thoại: [Số điện thoại]


Ngày phê duyệt: _______________ Người phê duyệt: _______________ Chữ ký: _______________

Last updated